Trắng nóc đen (XJ7) XJ7

Xanh ngọc lam nóc đen (XJ8) XJ8

Đỏ nóc đen (XJ9) XJ9

Vàng nóc đen (XK1) XK1

#b30506

Đen (X13) X13

Trắng ngọc trai (W25) W25

Trắng ngọc trai nóc đen (XJ5) XJ5

RAIZE

Thông tin khác:

Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

Số chỗ : 5

Hộp số : Hộp số tự động 6 cấp

Dung tích : 2.393 cm3

Nhiên liệu : Xăng

Giá xe

510.000.000 

TỔNG QUAN VỀ XE

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp

[scroll_to title="Tổng quan" link="tong-quan"][section label="Tổng quan" padding="0px" bg_color="rgb(246, 246, 246)"][row style="small"][col span__sm="12" padding="20px 20px 0px 20px" ][title style="center" text="Tổng quan" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"]

Toyota Raize 2025 – SUV đô thị nhỏ gọn, mạnh mẽ và hiện đại

Toyota Raize 2025 là mẫu SUV cỡ nhỏ nhập khẩu từ Indonesia, được thiết kế dành riêng cho khách hàng trẻ yêu thích phong cách năng động và tiện nghi hiện đại. Với kích thước 4.030 x 1.710 x 1.605 mm và bán kính quay vòng chỉ 5,1 m, Raize dễ dàng di chuyển linh hoạt trong đô thị đông đúc. Khoảng sáng gầm xe 200 mm giúp xe vượt qua các địa hình gồ ghề một cách an toàn.

[/col][/row][/section]
[scroll_to title="Thư viện" link="thu-vien-hinh-anh"][section label="Thư viện" padding="0px" bg_color="rgb(246, 246, 246)"][row label="Thư viện" style="small"][col span__sm="12" padding="20px 20px 0px 20px"][title style="center" text="Thư viện" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Ngoại thất" link="ngoai-that"][section label="Ngoại thất" padding="0px"][row label="Ngoại thất" style="collapse" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"][col span="6" span__sm="12" span__md="12" padding="24px 24px 24px 24px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-padding-small"][title style="center" text="Ngoại thất" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"]

Toyota Raize 2025

Mang thiết kế ngoại thất trẻ trung, năng động và đậm chất SUV. Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt hình thang ngược sơn đen bóng, kết hợp cùng cụm đèn pha LED thiết kế chia khoang ấn tượng . Thân xe được trang bị bộ mâm 17 inch thiết kế lốc xoáy, gương chiếu hậu chỉnh điện, gập tự động và tích hợp cảnh báo điểm mù BSM. Phần đuôi xe vuông vức với cụm đèn hậu LED nối liền bởi thanh ngang màu đen bóng, tạo sự đồng bộ trong thiết kế tổng thể . Kích thước tổng thể của xe lần lượt là 4.030 x 1.710 x 1.635 mm, phù hợp cho việc di chuyển linh hoạt trong đô thị .

[/col][col span="6" span__sm="12" span__md="12"][ux_image id="2484" image_size="original" height="341px"][/col][col span__sm="12" padding="4px 0px 0px 0px"][ux_gallery ids="2482,2483,2484,2485" style="default" col_spacing="xsmall" columns__sm="2" columns__md="2" image_height="75%" image_size="original" image_hover="zoom" text_padding="0 0px 0px 0px"][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Nội thất" link="noi-that"][section label="Nội thất" padding="0px"][row label="Nội thất" style="collapse" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"][col span="6" span__sm="12" span__md="12" padding="24px 24px 24px 24px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-padding-small"][title style="center" text="Nội thất" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"]

Toyota Raize 2025

sở hữu không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi và hiện đại. Khoang lái được thiết kế theo xu hướng mới, với màn hình giải trí 9 inch đặt nổi, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto, cùng cụm đồng hồ kỹ thuật số 7 inch với 4 chế độ hiển thị tùy chọn . Vô-lăng 3 chấu bọc da tích hợp các nút điều khiển âm thanh và đàm thoại rảnh tay, mang lại sự tiện lợi cho người lái. Ghế ngồi bọc da pha nỉ, hàng ghế sau có thể gập phẳng, mở rộng dung tích khoang hành lý từ 369L lên đến gần 1.200L . Ngoài ra, xe còn được trang bị nhiều hộc chứa đồ tiện dụng, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng của hành khách .

[/col][col span="6" span__sm="12" span__md="12"][ux_image id="2478" image_size="original" height="341px"][/col][col span__sm="12" padding="4px 0px 0px 0px"][ux_gallery ids="2477,2478,2479,2480,2481" style="default" col_spacing="xsmall" columns__sm="2" columns__md="2" image_height="75%" image_size="original" image_hover="zoom" text_padding="0 0px 0px 0px"][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Vận hành" link="van-hanh"][section label="Vận hành" bg_color="rgb(246, 246, 246)" padding="20px"] [row label="Vận hành" style="small" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"] [col span__sm="12" span__md="12" padding="0px 16px 0px 16px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-col-tabs-technology"] [title style="center" text="Vận hành" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"] [divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][row_inner label="Vận hành ..." style="small" h_align="center"][col_inner span="3" span__sm="12" span__md="6"][ux_image_box img="2984" image_size="original" image_hover="zoom" text_align="left" text_padding="0px 15px 0px 15px" class="mh-box-technology"]

Động cơ

Động cơ 1.0 Turbo có khả năng tăng tốc tốt tương đương với động cơ 1.5L, đặc biệt khi chạy ở tốc độ thấp, mức tiêu hao nhiên liệu lại ít hơn.[/ux_image_box][/col_inner][col_inner span="3" span__sm="12" span__md="6"][ux_image_box img="2985" image_size="original" image_hover="zoom" text_align="left" text_padding="0px 15px 0px 15px" class="mh-box-technology"]

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

HAC sẽ tự động phanh các bánh xe trong 2 giây giúp xe không bị trôi, khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc.[/ux_image_box][/col_inner][col_inner span="3" span__sm="12" span__md="6"][ux_image_box img="2986" image_size="original" image_hover="zoom" text_align="left" text_padding="0px 15px 0px 15px" class="mh-box-technology"]

Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)

SC giúp kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua, đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn.[/ux_image_box][/col_inner][/row_inner][/col][/row][/section]
[scroll_to title="An toàn" link="an-toan"][section label="An toàn" bg_color="rgb(246, 246, 246)" padding="20px"] [row label="An toàn" style="small" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"] [col span__sm="12" span__md="12" padding="0px 16px 0px 16px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-col-tabs-technology"] [title style="center" text="An toàn" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"] [divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][row_inner label="An toàn ..." style="small" h_align="center"][col_inner span="3" span__sm="12" span__md="6"][ux_image_box img="2987" image_size="original" image_hover="zoom" text_align="left" text_padding="0px 15px 0px 15px" class="mh-box-technology"]

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)

TRC kiểm soát độ cân bằng thông qua việc tăng giảm lực chuyển động đến các bánh xe và tốc độ từng bánh xe.[/ux_image_box][/col_inner][col_inner span="3" span__sm="12" span__md="6"][ux_image_box img="2989" image_size="original" image_hover="zoom" text_align="left" text_padding="0px 15px 0px 15px" class="mh-box-technology"]

Cảm biến đỗ xe

Raize được trang bị 2 cảm biến phía trước và 2 cảm biến phía sau. Khi phát hiện vật cản, hệ thống sẽ phát ra tín hiệu âm thanh và hiển thị thông báo trên màn hình giúp người lái dễ dàng nhận biết.[/ux_image_box][/col_inner][col_inner span="3" span__sm="12" span__md="6"][ux_image_box img="2990" image_size="original" image_hover="zoom" text_align="left" text_padding="0px 15px 0px 15px" class="mh-box-technology"]

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang - RCTA

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau giúp đảm bảo an toàn khi lùi.[/ux_image_box][/col_inner][col_inner span="3" span__sm="12" span__md="6"][ux_image_box img="2988" image_size="original" image_hover="zoom" text_align="left" text_padding="0px 15px 0px 15px" class="mh-box-technology"]

Cảm biến đỗ xe

Raize được trang bị 2 cảm biến phía trước và 2 cảm biến phía sau. Khi phát hiện vật cản, hệ thống sẽ phát ra tín hiệu âm thanh và hiển thị thông báo trên màn hình giúp người lái dễ dàng nhận biết.[/ux_image_box][/col_inner][/row_inner][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Thông số kỹ thuật" link="thong-so-ky-thuat"][section label="Thông số kỹ thuật" bg_color="rgb(246, 246, 246)"][row label="Thông số kỹ thuật" style="small" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"][col span__sm="12" span__md="12" padding="0px 20px 0px 20px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-col-tabs-technology"][title style="center" text="Thông số kỹ thuật" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple center"][divider align="center" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][tabgroup style="simple" nav_style="normal" nav_size="large" align="center"][tab title="Động cơ & Khung xe"]
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) 4145 x 1730 x 1500
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) N/A
Chiều dài cơ sở (mm) 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1460/1445
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.7
Trọng lượng không tải (kg) 1120
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42
Động cơ Loại động cơ 2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh 4
Dung tích xy lanh (cc) 1496
Tỉ số nén N/A
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (79)107@ 6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 140@4200
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động Không có/Without
Hệ thống treo Trước Mc Pherson/Mc Pherson Struts Sau Thanh xoắn/Torsion beam
[/tab][tab title="Nội thất"]
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Bọc da/leather
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh/Audio switch
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
Lẫy chuyển số Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin Có/With
[/tab][tab title="Ngoại thất"]
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen projector
Đèn chiếu xa Halogen reflector
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With
Cụm đèn sau Loại đèn LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Sau Không có/Without
[/tab][tab title="Tiện nghi"]
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen projector
Đèn chiếu xa Halogen reflector
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With
Cụm đèn sau Loại đèn LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Sau Không có/Without
[/tab][tab title="An toàn"]
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
Góc trước Không có/Without
Góc sau Không có/Without
[/tab][/tabgroup][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Video" link="video"][section label="Video" padding="0px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-no-padding-bottom"][row label="Video"][col span__sm="12" padding="20px 20px 0px 20px" ][title style="center" text="Video" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][ux_banner height="56.25%" bg="" bg_overlay="rgba(0, 0, 0, 0.17)"][text_box position_x="50" position_y="50"][video_button video="https://www.youtube.com/watch?v=tGY7_RbtP0Q" size="196"][/text_box][/ux_banner][/col][/row][/section]