[scroll_to title="Tổng quan" link="tong-quan"][section label="Tổng quan" padding="0px" bg_color="rgb(246, 246, 246)"][row style="small"][col span__sm="12" padding="20px 20px 0px 20px" ][title style="center" text="Tổng quan" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"]
Toyota Avanza Premio 2025 – Lựa chọn MPV 7 chỗ thực dụng và hiện đại
Toyota Avanza Premio 2025 là mẫu MPV 7 chỗ nhập khẩu từ Indonesia, nổi bật với thiết kế hiện đại và không gian nội thất rộng rãi. Xe được trang bị động cơ xăng 1.5L, công suất 105 mã lực, kết hợp hộp số sàn 5 cấp hoặc CVT, mang lại khả năng vận hành mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu.
Ngoại thất của Avanza Premio 2025 thể hiện sự mạnh mẽ với lưới tản nhiệt hình thang lớn, cụm đèn LED sắc nét và mâm xe hợp kim 16 inch. Nội thất được thiết kế tiện nghi với màn hình giải trí 8 inch, điều hòa hai dàn lạnh và nhiều cổng sạc USB, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng của gia đình.
Về an toàn, xe được trang bị các hệ thống như ABS, EBD, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi và từ 2 đến 6 túi khí tùy phiên bản. Với mức giá từ 558 triệu đồng cho bản MT và 598 triệu đồng cho bản CVT, Avanza Premio 2025 là lựa chọn phù hợp cho những gia đình tìm kiếm một chiếc xe đa dụng, tiện nghi và kinh tế.
[/col][/row][/section]
[scroll_to title="Thư viện" link="thu-vien-hinh-anh"][section label="Thư viện" padding="0px" bg_color="rgb(246, 246, 246)"][row label="Thư viện" style="small"][col span__sm="12" padding="20px 20px 0px 20px"][title style="center" text="Thư viện" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][ux_gallery ids="2769,2770" style="default" type="slider" col_spacing="xsmall" columns__sm="1" image_height="75%" image_size="original" image_hover="zoom"][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Ngoại thất" link="ngoai-that"][section label="Ngoại thất" padding="0px"][row label="Ngoại thất" style="collapse" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"][col span="6" span__sm="12" span__md="12" padding="24px 24px 24px 24px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-padding-small"][title style="center" text="Ngoại thất" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"]
Ngoại thất: Thiết kế hiện đại và năng động
Avanza Premio 2025 sở hữu diện mạo mới với lưới tản nhiệt hình thang lớn cùng các thanh ngang to bản, tạo cảm giác vững chãi và mạnh mẽ. Cụm đèn trước LED thanh mảnh, viền crom thời trang, tăng khả năng quan sát và thẩm mỹ. Thân xe nổi bật với đường gân dập nổi dọc thân, mang lại vẻ khỏe khoắn và hiệu ứng trường xe. Mâm hợp kim 16 inch hai tông màu năng động, gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ, và cụm đèn hậu LED thiết kế dài theo chiều ngang, tạo ấn tượng sắc nét từ phía sau.
[/col][col span="6" span__sm="12" span__md="12"][ux_image id="2538" image_size="original" height="341px"][/col][col span__sm="12" padding="4px 0px 0px 0px"][ux_gallery ids="2535,2536,2537,2538" style="default" col_spacing="xsmall" columns__sm="2" columns__md="2" image_height="75%" image_size="original" image_hover="zoom" text_padding="0 0px 0px 0px"][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Nội thất" link="noi-that"][section label="Nội thất" padding="0px"][row label="Nội thất" style="collapse" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"][col span="6" span__sm="12" span__md="12" padding="24px 24px 24px 24px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-padding-small"][title style="center" text="Nội thất" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"]
Nội thất: Rộng rãi và tiện nghi
Bên trong, Avanza Premio 2025 mang đến không gian nội thất rộng rãi với ba hàng ghế linh hoạt. Hàng ghế thứ hai có thể ngả 180 độ tạo thành chế độ sofa, trong khi hàng ghế thứ ba gập phẳng 50:50, tối ưu hóa không gian chứa đồ hoặc nghỉ ngơi. Khoang lái được trang bị màn hình giải trí 8 inch đặt nổi, cụm đồng hồ analog kết hợp màn hình đa thông tin 4.2 inch, và vô lăng 3 chấu tích hợp nút điều chỉnh âm thanh. Hệ thống điều hòa với cửa gió cho cả ba hàng ghế, cùng nhiều tiện ích như 5 cổng sạc USB, bệ tỳ tay hàng ghế thứ hai, và hộc để cốc ở mọi vị trí, mang đến sự tiện nghi tối đa cho hành khách.
[/col][col span="6" span__sm="12" span__md="12"][ux_image id="2549" image_size="original" height="341px"][/col][col span__sm="12" padding="4px 0px 0px 0px"][ux_gallery ids="2542,2543,2544,2545,2546,2547,2548,2549" style="default" col_spacing="xsmall" columns__sm="2" columns__md="2" image_height="75%" image_size="original" image_hover="zoom" text_padding="0 0px 0px 0px"][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Vận hành" link="van-hanh"][section label="Vận hành" bg_color="rgb(246, 246, 246)" padding="20px"]
[row label="Vận hành" style="small" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"]
[col span__sm="12" span__md="12" padding="0px 16px 0px 16px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-col-tabs-technology"]
[title style="center" text="Vận hành" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"]
[divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][row_inner label="Vận hành ..." style="small" h_align="center"][col_inner span="3" span__sm="12" span__md="6"][ux_image_box img="2771" image_size="original" image_hover="zoom" text_align="left" text_padding="0px 15px 0px 15px" class="mh-box-technology"]
Động cơ
Động cơ 2NR-VE 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng với dung tích 1496cc, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, với công suất cực đại đạt 105Hp tại vòng tua 6000rpm mang lại cảm giác vận hành mạnh mẽ.[/ux_image_box][/col_inner][col_inner span="3" span__sm="12" span__md="6"][ux_image_box img="2772" image_size="original" image_hover="zoom" text_align="left" text_padding="0px 15px 0px 15px" class="mh-box-technology"]
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp (CVT) được trang bị trên phiên bản Avanza Premio CVT mang lại trải nghiệm vận hành mượt mà, tiết kiệm nhiên liệu.[/ux_image_box][/col_inner][col_inner span="3" span__sm="12" span__md="6"][ux_image_box img="2773" image_size="original" image_hover="zoom" text_align="left" text_padding="0px 15px 0px 15px" class="mh-box-technology"]
Hệ thống truyền lực
Được phát triển trên nền tảng dẫn động cầu trước kết hợp hệ thống treo mới, mang lại cảm giác vận hành êm ái, thư thái trên mọi hành trình.[/ux_image_box][/col_inner][/row_inner][/col][/row][/section]
[scroll_to title="An toàn" link="an-toan"][section label="An toàn" bg_color="rgb(246, 246, 246)" padding="20px"]
[row label="An toàn" style="small" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"]
[col span__sm="12" span__md="12" padding="0px 16px 0px 16px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-col-tabs-technology"]
[title style="center" text="An toàn" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"]
[divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][row_inner label="An toàn ..." style="small" h_align="center"][col_inner span="3" span__sm="12" span__md="6"][ux_image_box img="2774" image_size="original" image_hover="zoom" text_align="left" text_padding="0px 15px 0px 15px" class="mh-box-technology"]
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Trang bị hai cảm biển sau giúp phát hiện và cảnh báo có vật tĩnh bằng âm thanh, đèn hiệu hỗ trợ người lái xử lý trường hợp nhanh chóng.[/ux_image_box][/col_inner][col_inner span="3" span__sm="12" span__md="6"][ux_image_box img="2775" image_size="original" image_hover="zoom" text_align="left" text_padding="0px 15px 0px 15px" class="mh-box-technology"]
Camera hỗ trợ đỗ xe mới tháng 2
Hỗ trợ lái xe an toàn, giúp phòng tránh các vật cản ở những điểm mù xung quanh xe.[/ux_image_box][/col_inner][col_inner span="3" span__sm="12" span__md="6"][ux_image_box img="2776" image_size="original" image_hover="zoom" text_align="left" text_padding="0px 15px 0px 15px" class="mh-box-technology"]
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Khi chuẩn bị chuyển làn đường, người lái sẽ được thông báo nếu có xe khác đang ở trong hoặc chuẩn bị tiến vào vùng mù, vốn là những vị trí khuất tầm nhìn trên gương chiếu hậu ngoài xe giúp cải thiện những hạn chế trong phạm vi quan sát của gương chiếu hậu.[/ux_image_box][/col_inner][col_inner span="3" span__sm="12" span__md="6"][ux_image_box img="2777" image_size="original" image_hover="zoom" text_align="left" text_padding="0px 15px 0px 15px" class="mh-box-technology"]
Túi khí
Được trang bị túi khí đảm bảo mọi vị trí ngồi trên xe đều được bảo vệ, mang lại sự an tâm tuyệt đối. Trong đó, phiên bản Avanza Premio CVT được trang bị 6 túi khí (túi khí người lái, hành khách phía trước, túi khí bên hông phía trước, túi khí rèm).[/ux_image_box][/col_inner][/row_inner][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Thông số kỹ thuật" link="thong-so-ky-thuat"][section label="Thông số kỹ thuật" bg_color="rgb(246, 246, 246)"][row label="Thông số kỹ thuật" style="small" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"][col span__sm="12" span__md="12" padding="0px 20px 0px 20px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-col-tabs-technology"][title style="center" text="Thông số kỹ thuật" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple center"][divider align="center" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][tabgroup style="simple" nav_style="normal" nav_size="large" align="center"][tab title="Động cơ & Khung xe"]
| Kích thước |
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) |
|
|
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) |
|
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
|
|
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm) |
|
|
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
|
|
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) |
|
|
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
|
|
Trọng lượng không tải (kg) |
|
|
Trọng lượng toàn tải (kg) |
|
|
Dung tích bình nhiên liệu (L) |
|
|
Dung tích khoang hành lý (L) |
|
|
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) |
|
| Động cơ xăng |
Loại động cơ |
|
|
Số xy lanh |
|
|
Bố trí xy lanh |
|
|
Dung tích xy lanh (cc) |
|
|
Tỉ số nén |
|
|
Hệ thống nhiên liệu |
| Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection |
|
|
Loại nhiên liệu |
|
|
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) |
|
|
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) |
|
|
Tốc độ tối đa |
|
|
Khả năng tăng tốc |
|
| Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) |
|
|
| Hệ thống truyền động |
|
|
| Hộp số |
|
|
| Hệ thống treo |
Trước |
| Tay đòn kép/Double wishbone |
|
|
Sau |
| Liên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod |
|
| Hệ thống lái |
Trợ lực tay lái |
|
|
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) |
|
| Vành & lốp xe |
Loại vành |
|
|
Kích thước lốp |
|
|
Lốp dự phòng |
|
| Phanh |
Trước |
|
|
Sau |
|
| Tiêu thụ nhiên liệu |
Trong đô thị (L/100km) |
|
|
Ngoài đô thị (L/100km) |
|
|
Kết hợp (L/100km) |
|
[/tab][tab title="Nội thất"]
| Tay lái |
Loại tay lái |
|
|
Chất liệu |
| Bọc da, mạ bạc/ Leather, silver ornamentation |
|
|
Nút bấm điều khiển tích hợp |
| Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone |
|
|
Điều chỉnh |
| Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic |
|
|
Lẫy chuyển số |
|
|
Bộ nhớ vị trí |
|
| Gương chiếu hậu trong |
|
| 2 chế độ ngày và đêm/Day & night |
|
| Tay nắm cửa trong |
|
|
| Cụm đồng hồ |
Loại đồng hồ |
|
|
Đèn báo Eco |
|
|
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu |
|
|
Chức năng báo vị trí cần số |
|
|
Màn hình hiển thị đa thông tin |
| Có (màn hình màu TFT 4.2″”)/ With (color TFT 4.2″”) |
|
| Cửa sổ trời |
|
|
| Hệ thống âm thanh |
Đầu đĩa |
| DVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVD |
|
|
Số loa |
|
|
Cổng kết nối AUX |
|
|
Cổng kết nối USB |
|
|
Kết nối Bluetooth |
|
|
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói |
|
|
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau |
|
|
Kết nối wifi |
|
|
Hệ thống đàm thoại rảnh tay |
|
|
Kết nối điện thoại thông minh |
|
|
Kết nối HDMI |
|
| Hệ thống điều hòa |
Trước |
| Tự động 2 giàn lạnh, có cửa gió tự động phía sau/Auto A/C, auto rear cooler |
|
| Hệ thống sạc không dây |
|
|
[/tab][tab title="Ngoại thất"]
| Cụm đèn trước |
Đèn chiếu gần |
| LED dạng thấu kính/ LED Projector |
|
|
Đèn chiếu xa |
| Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector |
|
|
Đèn chiếu sáng ban ngày |
|
|
Hệ thống rửa đèn |
|
|
Hệ thống điều khiển đèn tự động |
|
|
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng |
|
|
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS) |
|
|
Hệ thống cân bằng góc chiếu |
|
|
Chế độ đèn chờ dẫn đường |
|
| Đèn báo phanh trên cao |
|
|
| Đèn sương mù |
Trước |
|
|
Sau |
|
| Gương chiếu hậu ngoài |
Chức năng điều chỉnh điện |
|
|
Chức năng gập điện |
|
|
Tích hợp đèn báo rẽ |
|
|
Tích hợp đèn chào mừng |
|
|
Màu |
|
|
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi |
|
|
Bộ nhớ vị trí |
|
|
Chức năng sấy gương |
|
|
Chức năng chống bám nước |
|
|
Chức năng chống chói tự động |
|
| Gạt mưa |
Trước |
| Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment |
|
|
Sau |
| Có (liên tục)/With (Without intermittent) |
|
| Chức năng sấy kính sau |
|
|
| Ăng ten |
|
|
| Tay nắm cửa ngoài |
|
|
| Thanh cản (giảm va chạm) |
Trước |
|
|
Sau |
|
| Lưới tản nhiệt |
Trước |
|
|
Sau |
| Paint & Body color/Sơn cùng màu thân xe |
|
| Cánh hướng gió sau |
|
|
| Chắn bùn |
|
|
| Ống xả kép |
|
|
[/tab][tab title="Tiện nghi"]
| Rèm che nắng kính sau |
|
|
| Rèm che nắng cửa sau |
|
|
| Cửa gió sau |
|
|
| Hộp làm mát |
|
|
| Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm |
|
|
| Khóa cửa điện |
|
|
| Chức năng khóa cửa từ xa |
|
|
| Cửa sổ điều chỉnh điện |
|
| Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/ With (Auto, jam protection for all windows) |
|
| Cốp điều khiển điện |
|
|
| Hệ thống kiểm soát hành trình |
|
|
[/tab][tab title="An toàn"]
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
|
|
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
|
|
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
|
|
| Hệ thống ổn định thân xe |
|
|
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) |
|
|
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) |
|
|
| Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình |
|
|
| Hệ thống thích nghi địa hình (MTS) |
|
|
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) |
|
|
| Camera lùi |
|
|
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe |
Sau |
|
|
Góc trước |
|
|
Góc sau |
|
| Túi khí |
Túi khí người lái & hành khách phía trước |
|
|
Túi khí bên hông phía trước |
|
|
Túi khí rèm |
|
|
Túi khí bên hông phía sau |
|
|
Túi khí đầu gối người lái |
|
|
Túi khí đầu gối hành khách |
|
| Khung xe GOA |
|
|
| Dây đai an toàn |
Trước |
| 3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7 |
|
| Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ |
|
|
| Cột lái tự đổ |
|
|
| Bàn đạp phanh tự đổ |
|
|
[/tab][/tabgroup][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Video" link="video"][section label="Video" padding="0px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-no-padding-bottom"][row label="Video"][col span__sm="12" padding="20px 20px 0px 20px" ][title style="center" text="Video" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][ux_banner height="56.25%" bg="2770" bg_overlay="rgba(0, 0, 0, 0.17)"][text_box position_x="50" position_y="50"][video_button video="https://www.youtube.com/watch?v=e0V4_kyU5Cw" size="196"][/text_box][/ux_banner][/col][/row][/section]